台北越說越好越南語基礎班V1~實體授課

 開始日期:2024-10-03

 結束日期:2024-12-26

 名額:未滿15人報到不開班,本組保留增額或不足額開班之權利。

 課程費用:

學費3,000元(補助後優惠價),報名費200元(不含書籍費)

 地點:民生校區教學大樓

 表格:簡章下載 | 報名表下載

 鏈接:線上報名

課程時間資訊

 課程開始日期:2024-10-03

 課程結束日期:2024-12-26

 報名開始日期:2024-05-16

 報名結束日期:2024-10-02

 上課週期:12週

 上課時段:每週四,晚上7:00~10:00

 上課時數:36小時

課程簡介

臺北越說越好越南語基礎班(V1)~實體授課

上課時間

113/10/03~113/12/26 每週四 晚上19:00~22:00,共36小時

課程費用

學費3,000(補助後優惠價),報名費200元(不含書籍費)

課程簡介

第一週

Bài 1:Chào Tổng giám đốc. 第一課:總經理您好。

1.Phát âm cơ bản 29 chữ cái基礎發音─29個字母

2. Thanh điệu tiếng Việt  越南語聲調

3. Hội thoại cuộc sống và thương mại生活與商務會話詞彙練習

4.Hội thoại cuộc sống và thương mại生活與商務會話課文,文法練習

5.Luyện nghe, nói聽力,口說練習

第二週:

Bài 1:Chào Tổng giám đốc. 第一課:總經理您好。

1.Phát âm cơ bản 29 chữ cái基礎發音─29個字母

2. Thanh điệu tiếng Việt  越南語聲調

3. Hội thoại cuộc sống và thương mại生活與商務會話詞彙練習

4. Hội thoại cuộc sống và thương mại生活與商務會話課文,文法練習

  1. Luyện nghe, nói聽力,口說練習

第三週:

Bài 2: Giám đốc khỏe không? 第二課:經理好嗎?

1. Phát âm cơ bản nguyên âm và phụ âm基礎發音─母音及子音

2.Hội thoại cuộc sống và thương mại生活與商務會話詞彙練習

3. Hội thoại cuộc sống và thương mại生活與商務會話課文,文法練習

4. Luyện nghe, nói聽力,口說練習

第四週:

Bài 2: Giám đốc khỏe không? 第二課:經理好嗎?

1. Phát âm cơ bản nguyên âm và phụ âm基礎發音─母音及子音

2. Hội thoại cuộc sống và thương mại生活與商務會話詞彙練習

3. Hội thoại cuộc sống và thương mại生活與商務會話課文,文法練習

4. Luyện nghe, nói聽力,口說練習

第五週:

Bài 3:Tôi là nhân viên bán hàng của công ty. 第3課:我是公司的售貨員。

1. Phát âm cơ bản ghép vần hai nguyên âm.基礎發音─雙母音之拼音

2. Hội thoại cuộc sống và thương mại生活與商務會話詞彙練習

3. Hội thoại cuộc sống và thương mại生活與商務會話課文,文法練習

4. Luyện nghe, nói聽力,口說練習

第六週:

Bài 3:Tôi là nhân viên bán hàng của công ty. 第3課:我是公司的售貨員。

1. Phát âm cơ bản ghép vần hai nguyên âm.基礎發音─雙母音之拼音

2. Hội thoại cuộc sống và thương mại生活與商務會話詞彙練習

3. Hội thoại cuộc sống và thương mại生活與商務會話課文,文法練習

4. Luyện nghe, nói聽力,口說練習

 

第七週:

Bài 4:Cô muốn mua gì ạ? 第4課:你要買什麼?

1. Phát âm cơ bản ghép vần hai nguyên âm三個特別的雙母音發音─[ie]、[uo]、[ɯɤ]

2. Hội thoại cuộc sống và thương mại生活與商務會話詞彙練習

3. Hội thoại cuộc sống và thương mại生活與商務會話課文,文法練習

4. Luyện nghe, nói聽力,口說練習

第八週:

Bài 4:Cô muốn mua gì ạ? 第4課:你要買什麼?

1. Phát âm cơ bản ghép vần hai nguyên âm三個特別的雙母音發音─ [ie]、[uo]、[ɯɤ]

2. Hội thoại cuộc sống và thương mại生活與商務會話詞彙練習

3. Hội thoại cuộc sống và thương mại生活與商務會話課文,文法練習

4. Luyện nghe, nói聽力,口說練習

第九週:

Bài 5: Cái này bao nhiêu tiền? 第5課:這個多少錢?

1. Phát âm cơ bản ôn tập ghép vần với 2 nguyên âm 複習雙母音之拼音

2. Hội thoại cuộc sống và thương mại生活與商務會話詞彙練習

3. Hội thoại cuộc sống và thương mại生活與商務會話課文,文法練習

4. Luyện nghe, nói聽力,口說練習

第十週:

Bài 5: Cái này bao nhiêu tiền? 第5課:這個多少錢?

1. Phát âm cơ bản ôn tập ghép vần với 2 nguyên âm 複習雙母音之拼音

2. Hội thoại cuộc sống và thương mại生活與商務會話詞彙練習

3. Hội thoại cuộc sống và thương mại生活與商務會話課文,文法練習

Luyện nghe, nói聽力,口說練習

第十一週:總複習一

第十二週:總複習二

以上為暫訂進度,實際進度將視同學學習狀況調整。

上課教材:越說越上口 (瑞蘭出版社)

授課教師:裴氏越河老師

報名資格

年滿18歲以上之學生或社會人士

報名資訊

【報名資訊】

一、報名時間:即日起至開課日前1日止,額滿為止。

二、報名方式:

    網路報名:

    https://sea.cc.ntpu.edu.tw/pls/ees2/stud_registerA.html?choice=0&regno=E將另行與學員聯繫。

    通訊報名:下載並填寫報名表後,E-mail至linday@mail.ntpu.edu.tw

                或傳真至(02)2506-5364 楊小姐收

    Ž現場報名:請於辦公時間(週一~五09:00~21:00)親至本組填寫報名表。

            (地址:台北市中山區民生東路三段67號 教學大樓一樓 推廣教育組)

    ※學員繳費、開課等通知均以電子郵件寄發,報名時請務必提供正確有效之電子郵件帳號

【繳費資訊】

‧繳費方式:若報名人數達開課標準,本組將E-mail個別通知學員繳費,並給予個人專屬繳費帳號

           課程費用繳交採ATM轉帳或金融機構跨行匯款,恕無現金及信用卡繳納方式。

優惠方案:符合下列條件者,可享本課程減免報名費 200

(1) 臺北大學在校學生或校友本人。

(2) 曾經參加過本校推廣教育組課程之學員(需完成繳費)。

(3) 身心障礙人士(需出示身心障礙證明/鑑輔會證明)。

(4) 低收入戶(需檢附低收入戶證明)。

(5) 65歲以上長者(需檢附身分證件影本)。

(6) 本校在職教職員工眷屬(限父母、配偶、子女)。

(7) 本校退休教職員工本人。

(8) 持有榮民證或第二類退除役官兵權益卡。

※請於報名時主動告知優惠身分並出示有效證明文件

若未事先告知或證明文件不全者,恕不折扣,亦不得在報名繳費後申請退差額。

(網路報名者,請於「備註」處說明;紙本報名者,請於「優惠身分」處說明)。

注意事項

1.本課程無補課亦無插班機制,敬請學員報名後踴躍出席,以維護自身權益。

2.泰語課程課程採遠距線上教學原則上採用遠距軟體為【Google Meet】,必要時得視情況改用其他

  軟體。同學需自行申請 google 帳號以供上課登入使用報名前先評估自身網路及資訊設備是否可

  使用後再進行報名;教師授課內容禁止錄音錄影,請嚴格遵守智慧財產權法相關規定,如涉及侵

  權行為,將依法辦理。

3.您使用在遠距教學之【Google 帳號名稱】,請設定與【真實中文姓名】相符,以核實學員身份並

  登錄出勤狀況。

4.本組蒐集之個人資料,僅作為個人資料特定目的 109 教育或訓練行政及 158 學生(員)(含畢、結業

  生)資料管理,非經當事人同意,絕不轉做其他用途,亦不會公布任何資訊,並遵守法律規定及

  本校個人資料保護管理制度安全控管要求,保障您的個人資訊安全。

5.開課日後報名者,缺課時數照常計算,且不得要求補課或學費之折扣,若無法同意請勿報名。

6.本課程為非學分班,學員缺課不超過全期三分之一者,將發給本校結業證明,不授予學位證書。

  結業證明本組僅保留半年,逾期須付費申請。

7.退費及相關規定:

(1)學員繳費後開課前無法就讀者,得申請退還所繳學費之九成;學員於開課後未逾全部課程三

   分之一時數無法就讀者,得申請退還所繳學費之二分之一;學員於開課後逾全部課程三分之

   一時數無法就讀者不予退費。除未開班外,報名手續費 200 元,概不退還。

(2)學員人數未達開班人數時,本組得延期開課或停辦;如停辦該班次,本組悉數退還所繳費

   用,並通知於規定期限內辦理退費,逾期恕不受理。

(3)辦理退費時需填寫退費申請表,並繳附學費收據正本、身分證正反面影本及學員本人之土銀

   或郵局存摺封面影本(若提供其他金融機構帳戶須扣除匯費)。因本校退費辦理流程為一個月

   工作天方會入帳,尚請申辦學員見諒。

8.學員在修習期間如有影響教師授課或其他學員學習等不當行為,經本組通知仍未改善者,得註銷

  其修讀資格,且不予退費。

9.為維護已繳費學員之權益,上課嚴禁試聽或冒名頂替,違者將照相存證並循法律途徑解決。

10.本課程如遇颱風、地震、天災等不可抗力因素,停課標準依據當日行政院人事行政總處公佈之台

   北市停課公告,且不另行補課。

11.本組保有變動預定課程、師資、遠距同步上課等簡章內容之權力,必要時將依實際開課情形作適

  當調整,若有變更將提前告知學員。

12.本組保留審核學員報名資格、增額錄取或不足額開班之權利。

13.請確定您已詳閱各注意事項,再進行報名手續,報名即表示同意遵守本組一切規定。

   簡章內容若有未盡事宜,本組保留修改之權利,並將公告於網站,恕不另行通知。

 

備註

【交通資訊】

【公車路線】:

以下路線皆有停靠臺北大學(臺北校區) :12、277、286副、298、298區、5、505、612、612區、643、680、民生幹線、紅57

【捷運路線】:

✽捷運文湖線(棕線)中山國中站下車:沿復興北路往南步行約300公尺在民生東路右轉,繼續步行約200

  公尺抵達國立臺北大學。

✽捷運松山線(綠線)南京復興站下車:由1號出口出站後,右轉沿遼寧街往北步行約600公尺,穿越民

  生東路後抵達國立臺北大學。

✽捷運中和線(橘線)行天宮站下車:由1號出口出站後,穿越松江路後沿民生東路往東步行約900公尺

  抵達國立臺北大學。

【火車路線】:

臺北車站下車:轉乘捷運松山線至南京復興站或文湖線至中山國中站。

松山車站下車:轉乘捷運松山線至南京復興站。

【機場路線】:

松山機場:搭乘捷運文湖線至中山國中站。

桃園機場:搭乘桃園機場捷運至臺北車站,再轉乘捷運松山線至南京復興站。

【計程車路線】:

由臺北火車站至國立臺北大學(臺北校區),車資約180-265元,車程約15-20分鐘。

由松山火車站至國立臺北大學(臺北校區),車資約170-255元,車程約15-20分鐘。