第7期台北越說越好越南語班(V3)

 開始日期:2021-03-31

 結束日期:2021-06-23

 名額:未滿15人報到不開班,本組保留增額或不足額開班之權利。

 課程費用:

學費2,500元(補助後優惠價),報名費200元(不含書籍費)

 地點:台北民生校區教學大樓

 表格:簡章下載 | 報名表下載

 鏈接:線上報名

課程時間資訊

 課程開始日期:2021-03-31

 課程結束日期:2021-06-23

 報名開始日期:2021-03-01

 報名結束日期:2021-03-31

 上課週期:12週

 上課時段:每週三,晚上7:00~10:00

 上課時數:36小時

課程簡介

台北越說越好越南語班(V3)

上課時間

110/3/31-110/6/23      每週三晚上19:00~22:00,共36小時

課程費用

學費2,500(補助後優惠價),報名費200元(不含書籍費)

課程簡介

第一週:第一單元: ĐÂY LÀ AI? 這是誰?

1.    Đại từ nghi vấn “Ai” 疑問代詞“Ai”

2.    Trợ từ “đấy” 助詞“đấy”

3.    Câu có vị ngữ là tính từ: CN+ TT (形容詞謂語句: 主語+形容詞) (續)

4.    Kết cấu: CN+ trông +TT/ Trộng + CN + TT (結構: 主語+ trông + 形容詞)

5.    Kết cấu: CN + là người +TT (結構: 主語 +là người + 形容詞 )

第二週:第一單元: ĐÂY LÀ AI? 這是誰?

1.    Đại từ nghi vấn “Ai” 疑問代詞“Ai”

2.    Trợ từ “đấy” 助詞“đấy”

3.    Câu có vị ngữ là tính từ: CN+ TT (形容詞謂語句: 主語+形容詞) (續)

4.    Kết cấu: CN+ trông +TT/ Trộng + CN + TT (結構: 主語+ trông + 形容詞)

5.    Kết cấu: CN + là người +TT (結構: 主語 +là người + 形容詞 )

第三週:第一單元: ĐÂY LÀ AI? 這是誰?

1.    Đại từ nghi vấn “Ai” 疑問代詞“Ai”

2.    Trợ từ “đấy” 助詞“đấy”

3.    Câu có vị ngữ là tính từ: CN+ TT (形容詞謂語句: 主語+形容詞) (續)

4.    Kết cấu: CN+ trông +TT/ Trộng + CN + TT (結構: 主語+ trông + 形容詞)

5.    Kết cấu: CN + là người +TT (結構: 主語 +là người + 形容詞 )

第四週:第二單元: QUYỂN SÁCH NÀY CỦA AI?  這本書是誰的?

1.    Số đếm 基數

2.    Động từ “có” (動詞 “có有”)

3.    Từ nghi vấn “mấy 幾”, “bao nhiêu? 多少 

4.    Giới từ sở hữu “của” 所有格介詞“của”

5.    Các phó từ so sánh  比較副詞

第五週:第二單元: QUYỂN SÁCH NÀY CỦA AI?  這本書是誰的?

1.    Số đếm 基數

2.    Động từ “có” (動詞 “có有”)

3.    Từ nghi vấn “mấy 幾”, “bao nhiêu? 多少 

4.    Giới từ sở hữu “của” 所有格介詞“của”

5.    Các phó từ so sánh  比較副詞

第六週:第二單元: QUYỂN SÁCH NÀY CỦA AI?    這本書是誰的?

1.    Số đếm 基數

2.    Động từ “có” (動詞 “có有”)

3.    Từ nghi vấn “mấy 幾”, “bao nhiêu? 多少 

4.    Giới từ sở hữu “của” 所有格介詞“của”

5.    Các phó từ so sánh  比較副詞 

第七週:第三單元:Bạn đang học ở đâu ? 你正在在哪裡學習?

1.    Câu có vị ngữ là động từ  動詞謂語句

2.    Phó từ biểu thị ý nghĩa thời gian : đang, sẽ  時間副詞 đang 正在, sẽ將

3.    Giới từ chỉ địa điểm :ở, tại. 地點介詞ở, tại 在

4.    Giới từ chỉ vị trí: trên, dưới, trong, ngoài.位子介詞 trên上, dưới下, trong裡, ngoài外

第八週:第三單元:Bạn đang học ở đâu ? 你正在在哪裡學習?

1.    Câu có vị ngữ là động từ  動詞謂語句

2.    Phó từ biểu thị ý nghĩa thời gian : đang, sẽ  時間副詞 đang 正在, sẽ將

3.    Giới từ chỉ địa điểm :ở, tại. 地點介詞ở, tại 在

4.    Giới từ chỉ vị trí: trên, dưới, trong, ngoài.位子介詞 trên上, dưới下, trong裡, ngoài外

第九週:第三單元:Bạn đang học ở đâu ? 你正在在哪裡學習?

1.    Câu có vị ngữ là động từ  動詞謂語句

2.    Phó từ biểu thị ý nghĩa thời gian : đang, sẽ  時間副詞 đang 正在, sẽ將

3.    Giới từ chỉ địa điểm :ở, tại. 地點介詞ở, tại 在

4.    Giới từ chỉ vị trí: trên, dưới, trong, ngoài.位子介詞 trên上, dưới下, trong裡, ngoài外

第十週:第四單元: 總複習1、總複習2

十一週:第五單元: Bạn nói được tiếng Việt không ? 你會講越南語嗎?

1.    Kết cấu CN+ biết+ DT+ ĐT+MĐ   結構: 主語+ biết+ 名詞+ 動詞+MĐ

2.    Phó từ biểu thị ý nghĩa thời gian : đã  表示時間副詞 đã 已經

3.    Trợ từ cuối câu :nhé 句尾助詞  nhé 喔

4.    Kết cấu: CN+ đã +ĐT+ chưa ? 結構 主語+ đã +動詞+ chưa?

5.    Kết cấu: CN+ ĐT + được/ CN +có thể +ĐT (được) 結構 主語+ 動詞 + được/ 主語+có thể +動詞 (được)

6.    Cách nói về khả năng ngoại ngữ  說外語能力方式

第十二週:第五單元: Bạn nói được tiếng Việt không ? 你會講越南語嗎?

7.    Kết cấu CN+ biết+ DT+ ĐT+MĐ   結構: 主語+ biết+ 名詞+ 動詞+MĐ

8.    Phó từ biểu thị ý nghĩa thời gian : đã  表示時間副詞 đã 已經

9.    Trợ từ cuối câu :nhé 句尾助詞  nhé 喔

10.  Kết cấu: CN+ đã +ĐT+ chưa ? 結構 主語+ đã +動詞+ chưa?

11.  Kết cấu: CN+ ĐT + được/ CN +có thể +ĐT (được) 結構 主語+ 動詞 + được/ 主語+có thể +動詞 (được)

12.  Cách nói về khả năng ngoại ngữ  說外語能力方式

‧以上為暫訂進度,實際進度將視同學學習狀況調整。

‧上課教材:越說越好(教師自編講義)

報名資格

年滿18歲以上之學生或社會人士

報名資訊

1.報名時間:即日起至開課日前七日止,額滿為止。

2.報名方式:

     Œ網路報名:https://dce.ntpu.edu.tw,本組收到報名資料後將另行與學員聯繫。

     通訊報名:下載並填寫報名表後,E-mail至linday@mail.ntpu.edu.tw,或傳真至

                 (02)2506-5364 楊小姐收

     Ž現場報名:請於辦公時間(週一~五09:00~21:30)親至本組填寫報名表。

             (地址:台北市中山區民生東路三段67號 教學大樓一樓 推廣教育組)

※學員繳費、開課等通知均以電子郵件寄發,報名時請務必提供正確有效之電子郵件帳號

注意事項

【注意事項】 請確定您已詳閱本簡章,再進行報名手續,報名即表示同意遵守本組一切規定。

一、本課程無補課機制,敬請學員報名後踴躍出席,以維護自身權益。開課日後報名者,缺課時數照常計算,且不得要求補課或學費折扣,若無法同意請勿報名。

二、退費規定

1.退費辦法依「專科以上學校推廣教育實施辦法第十七條」規定。

2.學員自報名繳費後至開班上課日前(不含開課日當天)申請退費者,退還已繳學費之九成。自開班上課之日起算未逾全期三分之一申請退費者,退還已繳學費之半數。開班上課時間已逾全期三分之一始申請退費者,不予退還。除未開班外,報名費概不退還。

3.單一班級人數未滿10人報名繳費時,本組得延期開課或停辦;如停辦該班次,本組悉數退還所繳費用,並請於原訂開課日後一週內辦理退費,逾期恕不受理。

4.辦理退費時須繳附學費收據正本、身分證正反面影本及學員本人之郵局或銀行存摺封面影本,並填寫退費申請書,辦理時程約需三至四週。

三、延期規定

1.若學員於開課後未逾全期三分之一前,因重大事故無法上課者,可申請延期。

2.延期只限一次、只限下期,辦理延期者不得退費及轉讓他人。

3.延期後,需視同學所屬班級是否開成及是否尚有名額,始得進入就讀。

4.若下期有開班,但同學因自身緣故無法上課,不得申請退費,亦無法再辦理任何延期、轉班。

5.延期後如該班未開課,則以辦理延期日為基準,比照學員退費規定辦理。

6.學費未全額繳清者不予保留延期之權利。

  四、結業證明

1.本課程為非學分班,學員缺課不超過全期三分之一者,將發給結業證明,不授予學位證書。

2.領取證明請於課程結束二週後先來電洽詢,再親自至本組領取。

3.結業證明本組僅保留半年,逾期須付費申請。

 

備註

1.開課日後報名者,缺課時數照常計算,且不得要求補課或學費之折扣,若無法同意請勿報名。

2.為維護繳費上課學員之權益,嚴禁試聽、冒名頂替,違者照相存證,循法律途徑解決。

3.本課程如遇颱風、地震、天災等不可抗力因素,停課標準依據當日行政院人事行政總處公佈之台北市停課公告,補課事宜將於停課日後下次上課時通知。

4.本組保留審核學員報名資格之權利,及增額或不足額開班之權利。

5.學員在修習期間如有不當行為或影響授課或其他學員之學習,經本組通知仍未改善者,得取消其修讀資格,且不予退費。

6.患有或疑似患有SARS或其他法定傳染病者,本組得拒絕其入學及上課。

7.本簡章為預定課程、師資,本組保有變動權,必要時將依實際開課情形作適當調整。

8.韓語平日班、週六班、暑期班無法互相轉班,亦不得轉班至本組開設之其他課程。

9.個人資料保護聲明:臺北大學推廣教育組表單蒐集之個人資料,僅作為個人資料特定目的109教育或訓練行政及158學生(員)(含畢、結業生)資料管理,非經當事人同意,絕不轉做其他用途,亦不會公布任何資訊,並遵守法律規定及本校個人資料保護管理制度安全控管要求,保障您的個人資訊安全。

※本簡章若有未盡事宜,本組保留隨時修改之權利,並公告於本組網站,恕不另行通知